Chào mừng quý vị đến với website của trường THCS Mai Lâm

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

----------------------------------------------------CHÀO MỪNG 20/11-----------------------------------

CHÚC QUÝ THẦY CÔ TRỌN VẸN NIỀM VUI ! Mỗi nghề có mộtlời ru, Dở hay thầy cũng chọn ru khúc này, Lời ru của gió màu mây, Con sông của mẹ đường cày của cha, Bắt đầu cái tuổi lên ba, Thầy ru điệp khúc quê nhà cho em, Yêu rồi cũng nhớ yêu thêm, Tình yêu chẳng có bậc thềm cuối đâu! Thầy không ru đủ nghìn câu, Biết con chữ cũng đứng sau cuộc đời, Tuổi thơ em có một thời

Tài nguyên dạy học

Thời gian

Trường THCS Mai Lâm kính chào quý khách.Chúc quý thầy cô cùng các em học sinh có một mùa hè vui, khỏe!
Bây giờ là:

Ảnh ngẫu nhiên

28059288_337041630115369_1360443858174546740_n.jpg 28166561_337041530115379_1559401267987566427_n.jpg 28577311_1041316046007276_2182544520025166115_n.jpg 28576510_1041316176007263_5567497880214330626_n.jpg 28577849_141120393376017_7024267853292112990_n.jpg 28576219_141120396709350_7033506107229062334_n.jpg 33164911_2001322443418827_2868904898072674304_n.jpg 33081274_2001322470085491_7038472497787830272_n.jpg 26992298_525111224535514_1699347199732606663_n.jpg 26907594_525111177868852_889810852386102142_n.jpg 26907252_525110837868886_4864584648219460849_n.jpg 26907016_525110864535550_8079716506008317911_n.jpg 26814599_525111124535524_6255124205966324696_n.jpg 26805280_525110931202210_8095311961640464556_n.jpg 26734297_525111031202200_3823095707301962626_n.jpg 26805219_525110974535539_4087477923745229501_n.jpg 26734297_525111031202200_3823095707301962626_n.jpg 23844702_727590890764714_2511324137275677357_n.jpg 23755656_727591347431335_4675689869274908461_n.jpg 23755393_727591117431358_5800549962385724155_n.jpg

LIÊN KẾT WEB

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    CHẠY CHỮ

    Chức năng chính 1

    Chức năng chính 2

    Chức năng chính 3

    Chức năng chính

    câu đối

    Hỗ trợ trực tuyến

    --------------------------------------- NĂM HỌC 2018 - 2019 -------------------------------------

    De thi chon HSG Hau Loc Thanh Hoa 2018

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Sưu tầm
    Người gửi: Lê Văn Thuận (trang riêng)
    Ngày gửi: 17h:14' 14-04-2018
    Dung lượng: 234.0 KB
    Số lượt tải: 24
    Số lượt thích: 0 người
    THCS THẠCH ĐỒNG

    ĐỀ THI GIAO LƯU HỌC SINH GIỎI
    MÔN: TOÁN 7
    NĂM HỌC 2017 – 2018
    Ngày thi :03/2018
    (Thời gian làm bài: 120 phút)
    
    
    Bài 1. (4,0 điểm).
    a) Tính: A = 
    b) So sánh: và 
    Bài 2. (3,0 điểm).
    a) Tìm  biết: 
    b) Tìm số tự nhiên n biết:
    Bài 3. (4,5 điểm).
    a) Cho dãy tỉ số bằng nhau: 
    Tính giá trị biểu thức Q, biết Q = 

    b) Cho biểu thức  với x, y, z, t là các số tự nhiên khác 0. Chứng minh .
    Bài 4. (6,5 điểm).
    1) Cho tam giác ABC vuông cân tại A. Gọi M là trung điểm BC, D là điểm thuộc đoạn BM (D khác B và M). Kẻ các đường thẳng BH, CI lần lượt vuông góc với đường thẳng AD tại H và I. Chứng minh rằng:
    a)  và BH = AI.
    b) Tam giác MHI vuông cân.
    2) Cho tam giác ABC có góc  = 900. Kẻ AH vuông góc với BC (H thuộc BC). Tia phân giác của góc HAC cắt cạnh BC ở điểm D và tia phân giác của góc HAB cắt cạnh BC ở E. Chứng minh rằng AB + AC = BC + DE.
    Bài 5. (2,0 điểm).
    Cho x, y, z là 3 số thực tùy ý thỏa mãn x + y + z = 0 và , . Chứng minh rằng đa thức có giá trị không lớn hơn 2.
    -----Hết-----
    Họ và tên thí sinh: …………………………….. Số báo danh: ..............
    Thí sinh không được sử dụng máy tính cầm tay khi làm bài.
    HƯỚNG DẪN CHẤM
    Câu
    Nội dung
    Điểm
    
    Bài 1.
    4,0 đ
    
    a) 2,0 đ
    + Biến đổi: 
    =
    = 1
    
    1,0

    0,50
    0,50
    
    b) 2,0 đ
    + Biến đổi: 
    + Có  vì (1 < 2 ; 80 < 100)
    Vậy 
    0,5

    1,0

    0,5
    
    Bài 2.
    3,0 đ
    
    a) 2,0 đ
    + Ta có  => 
    =>  hoặc 
    =>  hoặc 
    Vậy  hoặc .
    0,5
    0,5
    0,5
    0,5
    
    b) 1,0 đ
    + Biến đổi được 
    => 
    => n = 6
    KL: Vậy n = 6
    0,25
    0,25
    0,25
    0,25
    
    Bài 3.
    4,5 đ
    
    a)
    (2,5 đ)
    + Biến đổi: 
    
    
    + Nếu a + b + c + d  0 thì a = b = c = d => Q = 1 + 1 +1 +1 = 4
    + Nếu a + b + c + d = 0
    thì a + b = - (c + d); b + c = - (d + a); c + d = - (a + b); d + a = - (b + c)
    => Q = (-1) + (-1) + (-1) +(-1) = - 4
    + KL : Vậy Q = 4 khi a + b + c + d  0
    Q = - 4 khi a + b + c + d = 0
    

    0,5


    0,25

    0,25

    1,0
    0,25

    0,25
    
    b)
    (2,0 đ)
    + Ta có: 
    
    
    
    M <  => M < 2
    + Có M10 < 210 (Vì M > 0) mà 210 = 1024 < 1025
    Vậy M10 < 1025
    



    0,1




    0,25

    0,5
    0,25
    
    Bài 4.

    














    






    0,25
    
    1.a/
    2,75 đ
    * Chứng minh: 
    + Chứng minh được: (ABM = (ACM (c-c-c)
    + Lập luận được: 
    + Tính ra được 
    => 

    * Chứng minh: BH = AI.
    + Chỉ ra:  (cùng phụ )
    + Chứng minh được (AIC = (BHA (Cạnh huyền – góc nhọn)
    => BH =
     
    Gửi ý kiến