LỜI CẢM ƠN

CẢM ƠN CÁC QUÝ VỊ, THẦY CÔ GIÁO VÀ CÁC EM HỌC SINH ĐÃ TRUY CẬP VÀO WEBSITE CỦA TRƯỜNG THCS MAI LÂM - TĨNH GIA - THANH HÓA. SỰ ĐÓNG GÓP CỦA QUÝ VỊ SẼ LÀM NÊN THÀNH CÔNG CHO TRANG WEB NÀY. XIN TRÂN TRỌNG CẢM ƠN! Năm học 2015 - 2016 chúc quý thầy,cô, các bậc phụ huynh và toàn thể các em học sinh một năm học mới đạt nhiều thanh công!

LỊCH ÂM - DƯƠNG

Tháng
Năm

Thời gian

Trường THCS Mai Lâm kính chào quý khách.Chúc quý thầy cô cùng các em học sinh có một mùa hè vui, khỏe!
Bây giờ là:

Tài nguyên dạy học

Ảnh ngẫu nhiên

IMG_0176.jpg IMG_0174.jpg IMG_0173.jpg IMG_0172.jpg 73.jpg 63.jpg 46.jpg 316.jpg 215.jpg 166.jpg So_do_truong.bmp 12495242_456666487857157_54489997196267259_n.jpg 12494910_560372304131576_8777135205561547158_n.jpg 12814335_560372360798237_3251575659918337863_n.jpg 12806250_560372217464918_4947037278980289166_n.jpg 12670939_456666184523854_5729706667556551073_n.jpg 12661795_152014608511846_516408809474152627_n.jpg 12654597_152030685176905_5413183011896868544_n.jpg 11215514_151966988516608_775974855475452930_n.jpg 12661956_445037972353342_6981174366696242393_n.jpg

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    liên kết web

    ĐỒNG HỒ

    CHẠY CHỮ

    Chức năng chính 1

    Chức năng chính 2

    Chức năng chính 3

    Chức năng chính

    câu đối

    DE &DA HSG MON DIA LI HUYEN VINH LOC NAM HOC 2010-2011

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Văn Thuận (trang riêng)
    Ngày gửi: 21h:51' 11-01-2013
    Dung lượng: 110.0 KB
    Số lượt tải: 332
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 9
    HUYỆN VĨNH LỘC Năm học: 2010 - 2011
    MÔN THI: ĐỊA LÝ
    Ngày thi: 6/12/2010
    Thời gian: 150 phút (Không kể thời gian giao đề)
    Đề thi này có 5 câu, gồm 1 trang
    Câu 1: (3,0 diểm) Trình bày đặc điểm nguồn lao động nước ta? Hướng giải quyết việc làm trong giai đoạn hiện nay.
    Câu 2: (3,0 điểm) Phân tích những thuận lợi của tài nguyên thiên nhiên để phát triển ngành nông nghiệp nước ta.
    Câu 3: (4,0 điểm) Cho bảng số liệu về các chỉ tiêu sản xuất lúa:
    Năm
    Tiêu chí
    1980
    1990
    2002
    
    Diện tích (nghìn ha)
    5600
    6043
    7504
    
    Năng suất lúa cả năm (tạ/ha)
    20,8
    31,8
    45,9
    
    Sản lượng lúa cả năm (triệu tấn)
    11,6
    19,2
    34,4
    
    Sán lượng lúa bình quân đầu người (kg/người)
    217
    291
    432
    
    Trình bày thành tựu chủ yếu trong sản xuất lúa ở nước ta thời kỳ 1980 - 2002.
    Nêu những nguyên nhân để đạt được thành tựu trên.
    Câu 4: (3,0 điểm) So sánh sự giống nhau và khác nhau về điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của vùng Bắc Trung Bộ và duyên hải Nam Trung Bộ.
    Câu 5: (7,0 điểm) Cho bảng số liệu: Giá trị sản xuất ngành trồng trọt theo từng nhóm cây trồng (Đơn vị: tỉ đồng)
    Năm
    Cây lương thực
    Cây rau đậu
    Cây công nghiệp
    Cây ăn quả
    Cây khác
    
    1990
    33298,6
    3477,0
    6692,3
    5028,5
    1116,6
    
    1995
    42110,4
    4983,6
    12149,4
    5577,6
    1362,4
    
    2000
    55163,1
    6332,4
    21782,0
    6105,9
    1774,8
    
    2005
    63852,5
    8928,2
    25585,7
    7942,7
    1588,5
    
    Vẽ biểu đồ thể hiện tốc độ tăng trưởng giá trị sản xuất ngành trồng trọt theo từng nhóm cây trồng .
    Dựa vào bảng số liệu và biểu đồ đã vẽ nhận xét mối quan hệ giữa tố độ tăng trưởng và sự thay đổi cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt. Sự thay đổi đó phản ánh điều gì trong sản xuất lương thực, thực phẩm ở nước ta.

    HẾT

    Họ tên thí sinh: ..................................... Chữ kí của giám thị 1:................................
    Số báo danh: .......................................... Chữ kí của giám thị 1: ..............................

    * Giám thị không giải thích gì thêm.
    * Thí sinh không sử dụng tài liệu


    PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
    HUYỆN VĨNH LỘC

    HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI THI
    CHỌN HỌC SINH GIỎI MÔN: ĐỊA LÍ LỚP 9
    NĂM HỌC 2010-2011

    
    
    Câu

    Nội dung
    Điểm
    
    1
    (3,0 đ)
    a
    Đặc điểm nguồn lao động
    1,5
    
    
    
    - Số lợng: Nớc ta có dân số đông: 79,7 triệu ngời (năm 2002). Nguồn lao động nớc ta dồi dào và tăng nhanh. Năm 2003 nớc ta có 41,3 triệu lao động làm việc trong các ngành kinh tế quốc dân. Bình quân mỗi năm nớc ta tăng hơn một triệu lao động.
    0.5
    
    
    
    - Chất lợng:
    + Mặt mạnh: Lao động nớc ta cần cù, chịu khó, có kinh nghiệm trong sản xuất nông-lâm-ng, có khả năng tiếp thu khoa học kỹ thuật nhanh.
    + Hạn chế: Tuy vậy còn thiếu tác phong công nghiệp, kỷ luật lao động cha cao, còn hạn chế về thể lực và trình độ chuyên môn, số lao động qua đào tạo còn ít, chỉ chiếm 21,2% tổng số lao động cả nớc (năm 2003). Ngày nay số lao động qua đào tạo đang càng ngày càng tăng.
    0.5
    
    
    
    - Phân bố: Không đồng đều về cả số lợng và chất lợng lao động. ở Đồng bằng sông Hồng và Đông Nam Bộ và nhất là một số thành phố lớn tập trung nhiều lao động, nhất là lao động có chuyên môn kỹ thuật. Vùng núi và trung du thiếu lao động, nhất là lao động có chuyên môn kỹ thuật.
    0.5

    
    
    b
    Tình hình sử dụng lao động
    
    
    
    
    - Trong các ngành kinh tế: Số lao động có việc làm ngày càng tăng. Trong giai đoạn 1991-2003 số lao động trong các ngành kinh tế tăng từ 30,1 triệu ngời lên 41,
     
    Gửi ý kiến
    print

    Chào mừng quý vị đến với website của trường THCS Mai Lâm

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    MÁY TÍNH BỎ TÚI